Mức thu phí bảo trì đường bộ mới nhất 2022

19/09/2022

 Biểu mẫu thu phí bảo trì đường bộ mới nhất 2022

Bảng biểu mẫu thu phí bảo trì đường bộ mới nhất

Bảng thu phí bảo trì đường bộ mới nhất

 Lưu ý: Phí bảo trì đường bộ áp dụng chung cho cả xe mới và xe cũ.

Mức thu phí bảo trì đường bộ đối với xe chở người

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(Đơn vị tính x1000 vnđ, một nghìn đồng)

Xe chở người dưới 10 chỗ đăng ký xe theo tên cá nhân (xe 7 chỗ, xe 5 chỗ, xe 4 chỗ)
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
1307801.5602.2803.0003.660
Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ xe đăng ký tên cá nhân)
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
1801.0802.1603.1504.1505.070
Các loại xe buýt vận tải hành khách công cộng (bao gồm cả xe đưa đón học sinh, sinh viên, công nhân được hưởng chính sách trợ giá như xe buýt)
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
1801.0802.1603.1504.1505.070
Xe chở người từ 10 chỗ đến dưới 25 chỗ
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
2701.6203.2404.7306.2207.600
Xe chở người từ 25 chỗ đến dưới 40 chỗ
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
3902.3404.6806.8308.99010.970
Xe chở người từ 40 chỗ trở lên
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
5903.5407.08010.34013.59016.600

 

Mức thu phí bảo trì đường bộ đối với xe tải, đầu kéo, chở hàng, chuyên dùng

BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(Đơn vị tính x1000 vnđ, một nghìn đồng)

Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
1801.0802.1603.1504.1505.070
Xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
1801.0802.1603.1504.1505.070
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 4.000 kg đến dưới 8.500 kg
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
2701.6203.2404.7306.2207.600
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 8.500 kg đến dưới 13.000 kg
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
3902.3404.6806.8308.99010.970
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 13.000 kg đến dưới 19.000 kg
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
5903.5407.08010.34013.59016.600
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
7204.3208.64012.61016.59020.260
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 19.000 kg đến dưới 27.000 kg
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
7204.3208.64012.61016.59020.260
Xe tải, xe ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ từ 27.000 kg trở lên
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
1.0406.24012.48018.22023.96029.270
Xe đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 27.000 kg đến dưới 40.000 kg
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
1.0406.24012.48018.22023.96029.270
Xe ô tô đầu kéo có khối lượng bản thân cộng với khối lượng cho phép kéo theo từ 40.000 kg trở lên
1 tháng6 tháng12 tháng18 tháng24 tháng30 tháng
1.4308.58017.16025.05032.95040.240

 

Mức thu phí đối với xe của lực lượng quốc phòng

Loại phương tiệnMức thu

(nghìn đồng/năm)

Xe ô tô con quân sự1.000
Xe ô tô vận tải quân sự1.500

 

Mức thu phí đối với xe của lực lượng công an

Loại phương tiệnMức thu

(nghìn đồng/năm)

Xe dưới 7 chỗ ngồi1.000
Xe ô tô từ 7 chỗ ngồi trở lên, xe khách, xe vận tải, xe ô tô chuyên dùng1.500

 

Phí bảo trì đường bộ là gì?

Phí bảo trì đường bộ (phí sử dụng đường bộ) là một loại phí mà các chủ phương tiện xe ô tô phải nộp để sử dụng cho mục đích bảo trì, nâng cấp đường bộ để phục vụ các phương tiện đã đóng phí lưu thông.

Sau khi chủ phương tiện nộp phí bảo trì đường bộ, xe sẽ được dán tem vào kính chắn gió phía trước. Trên tem sẽ ghi rõ ngày hết hạn để chủ xe nộp phí lần tiếp theo. 

Các mẫu văn bản thường sử dụng liên quan đến phí bảo trì và sử dụng đường bộ

Mẫu giấy đề nghị trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ

Mẫu biên bản thu tem và giấy chứng nhận kiểm định

Mẫu quyết định về việc trả lại/bù trừ phí sử dụng đường bộ

Mẫu thông báo về việc không được trả lại/bù trừ tiền phí

Mẫu đơn xin tạm dừng lưu hành

Mẫu thông báo về việc không đủ điều kiện đăng ký tạm dừng lưu hành

Mẫu thông báo về việc chưa đủ điều kiện thuộc diện không chịu phí sử dụng đường bộ

Mẫu đơn xin xác nhận xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

Mẫu biên bản xử lý việc thu sai mức phí sử dụng đường bộ

Mẫu biên bản thu tem nộp phí sử dụng đường bộ

Mẫu đơn đề nghị cấp lại tem nộp phí sử dụng đường bộ

 

0 bình luận Mức thu phí bảo trì đường bộ mới nhất 2022

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
bình luận
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi
© Coppyright 2020. xetaichuyendung.com.vn
0.01795 sec| 885.641 kb