Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5- 3.5 tấn

4.4 5 (1 đánh giá)
Còn hàng
Thương hiệu: Fuso
637.000.000₫
Số lượng:
Tư vấn nhanh 0985 821 565
Đặt hàng nhanh
Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay
  • Khách hàng Trịnh Công Đạt - (0969074xxx) đã mua 5 tháng trước (14/09/2022)
  • Khách hàng Nguyễn hữu toàn - (0963274xxx) đã mua 5 tháng trước (27/08/2022)
  • Khách hàng Nguyễn công trường - (0987613xxx) đã mua 6 tháng trước (01/08/2022)
  • Khách hàng Lê văn trung - (0962692xxx) đã mua 8 tháng trước (14/06/2022)

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Thành Công xin giới thiệu xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5, tải trọng 3,49 tấn, là dòng xe tải cao cấp với thiết kế hoàn toàn mới của Mitsubishi Nhật Bản được THACO sản xuất lắp ráp và phân phối độc quyền tại Việt Nam. Xe được trang bị động cơ Mitsubishi, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Với hệ thống treo bền bỉ, Chassis kết cấu “siêu khung gầm”, cabin vững chắc tất cả kết nối thành một khối làm gia tăng độ an toàn tuyệt đối cho người sử dụng xe.

NGOẠI THẤT Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn

Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn

Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn sử dụng màu sơn Metalit có độ bền và thẩm mỹ cao. Quy trình sơn nhúng tỉnh điện Sơn Metalit qua nhiều công đoạn và dây chuyền hiện đại và chi phí đầu tư dây chuyền lớn nên Sơn Metalit chỉ được sử dụng trên các dòng xe tải cao cấp và xe du lịch. Ưu điểm của sơn Metalit so với sơn Etalit là có độ bền cao, độ bóng cao, ít bám bẩn dễ vệ sinh.

Vật liệu cabin sử dụng vật liệu cao cấp theo tiêu chuẩn của Nhật. Vật liệu được mạ kẽm và chống ăn mòn cao. Với 57% linh kiện được mạ kẽm, vì vậy đảm bảo được khả năng chống ghỉ sét và ăn mòn.

Cabin


Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn được nhúng tĩnh điện, sơn màu Metalic cao cấp, bền màu theo thời gian.
logo FUSO và 3 viên kim cương mạ crom sáng bóng

Hệ thống đèn

đèn pha
đèn sau
đèn trần


Đèn trước Halogen lớn tích hợp đèn báo rẽ có độ chiếu sáng cao.

 

Gương chiếu hậu

gương chiếu hậu


Gương chiếu hậu bản to kết hợp gương cầu lồi giúp tài xế quan sát dễ dàng trước và sau xe, hạn chế điểm mù tối đa, tăng khả năng an toàn khi lưu thông.

Lưới tản nhiệt

lưới tản nhiệt


Lưới tản nhiệt dạng tổ ong kết hợp với các hốc gió ở cản trước giúp làm mát động cơ xe hiệu quả, tăng khả năng vận hành cho xe.

Mặt galang

mặt galang 


Kính chắn gió xe TF8.5 rộng tăng tầm quan sát, đảm bảo an toàn khi điều khiển xe trên đường.

Nội thất Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5- 3.5 tấn


Cabin 

nội thất xe


Cabin xe Canter 6.5 thiết kế khoa học. Ghế bọc nỉ cao cấp, trần xe bằng vật liệu cách nhiệt giảm nhiệt độ cabin.

Vô lăng 

vô lăng


Vô lăng gật gù, thiết kế điều khiển xe dễ dàng, taplo hiện đa thông tin để theo dõi tình trạng hoạt động của xe

 

Trung tâm điều khiển

trung tâm điều khiển


Trang bị đầy đủ tiện nghi trên xe, máy lạnh cabin, thiết bị radio giải trí, giắc cắm usb để nghe những bản nhạc theo sở thích.

 

Taplo

taplo


Dàn đồng hồ taplo và hộp điều khiển sang trọng và thiết kế rất vừa tầm tay để điều khiển.

Ghế lái

ghế lái


Ghế bọc ni cao cấp, êm ái có thể tự động điều chỉnh sao cho phù hợp tối đa với người lái và người ngồi trên xe.

Hệ thống làm mát


 Máy lạnh được trang bị theo xe giúp người sử dụng cảm thấy thoải mái nhất.

Cần số

cần số


Cần số được đặt trên taplo giúp tài xế lên xuống 2 bên cửa khi vào chỗ chật hẹp.

Động cơ

động cơ

Động cơ MISTSUBISHI 2.998 cc công suất thiết kế lên đến 150 Ps/3.500 rpm với momet đạt 370N.m/1.300 rpm. Động cơ công nghệ mới với momen xoắn cao giúp động cơ khỏe hơn và khả năng chiệu so với các mẫu xe cùng phân khúc.

Khung gầm và cầu sau

khung gầm và cầu sau


Khung xe được làm bằng thép chịu lực nguyên khối và được gia cố với nhau bằng đinh tán cỡ lớn giúp tăng độ rắn chắc và khả năng chịu lực chống rung gầm.
Gầm cầu sau xe cực kỳ chắc chắn, hệ thống treo trước bằng lá nhíp hợp kim bán nguyệt kết hợp thanh cân bằng giúp xe vận hành êm ái trên mọi địa hình.

Hệ thống phanh

hệ thống phanh


Trang bị hệ thống phanh chống trược ABS và hệ thống phân bổ lực phanh EBD giúp nâng cao độ an toàn cho xe khi vận hành.

Thùng nhiên liệu

thùng nhiên liệu


Bình dầu, bình hơi hợp kim nhôm. 

Ống xả


Ống xả lớn, đảm bảo cho việc thoát khí cho động cơ.

Các phiên bản của Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn


Thùng bạt:

thùng bạt

giá xe 642.000.000 vnđ
Tổng trọng tải (kg) 6495.
Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]: 6220 x 2010 x 2900mm.
Kích thước thùng [mm]:  4350 x 1870 x 1830 mm.

Thúng kín:

thùng kín

giá xe 647.000.000 vnđ
Tổng trọng tải (kg) 6495.
Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]: 6220 x 2010 x 2900mm.
Kích thước thùng [mm]:  4350 x 1870 x 1830 mm.

Thùng lửng:

thùng lửng

giá xe 637.000.000vnđ
Tổng trọng tải (kg) 6495.
Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]: 6220 x 2010 x 2900mm.
Kích thước thùng [mm]:  4350 x 1870 x 1830 mm.

Thùng đông lạnh:

thùng đông lạnh

giá xe 652.000.000 vnđ
Tổng trọng tải (kg) 6495.
Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]: 6220 x 2010 x 2900mm.
Kích thước thùng [mm]:  4350 x 1870 x 1830 mm.

 

Thông Số Kỹ Thuật Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn

THÔNG SỐ CHUNG
Kích thước & Trọng lượng:
Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]: 6220 x 2010 x 2900mm.
Kích thước thùng kín [mm]:  4350 x 1870 x 1830 mm.
Chiều dài cơ sở [mm]: 3.350.
Khoảng cách hai bánh xe: Trước [mm] 1.665/ Sau [mm] 1.495.
Trọng lượng không tải [kg]: 2.900.Tải trọng [kg]: 3.400.

Trọng lượng toàn tải [kg]: 6495.
Động cơ. xe tải Mitsubishi Fuso 6.5
- Kiểu: Mitsubishi 4M42 - 3AT4.
- Loại: Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước tiêu chuẩn khí thải Euro4, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel.
- Số xy lanh: 4 xy lanh thẳng hàng.
- Dung tích xy lanh [cc]: 2.977.
- Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm] 145 / 3.200.
- Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm] 362/1.700.
Hộp số.
- Kiểu: M025S5 Số sàn.
- Loại: 6 số tiến và 1 số lùi.
Lốp và Mâm.
- Kiểu: Trước đơn/sau đôi.
- Lốp: 7.00R16.
- Mâm: 16 x 5.50F-115-8t, 5 bu lông.
Hệ thống phanh.
- Phanh chính: Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí.
- Phanh đỗ xe: Tác động lên trục các-đăng.
- Phanh hỗ trợ: Phanh khí xả.
Thùng nhiên liệu.
- Dung tích: 100 lít.
- Số chỗ ngồi: 3.
TẢI TRỌNG 3400KG

Bảng giá lăn bánh Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn

GIÁ LĂN BÁNH
Bảng tính giá lăn bánh khi mua Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn
STT Tên khoản phí Thùng bạt Thùng kín Thùng lửng Đông lạnh
1 Giá xe 642,000,000 ₫ 647,000,000 ₫ 637,000,000 ₫ 652,000,000 ₫
2 Thuế trước bạ 1% 6,420,000 ₫ 6,470,000 ₫ 6,370,000 ₫ 6,520,000 ₫
3 Biển số 150,000 ₫ 150,000 ₫ 150,000 ₫ 150,000 ₫
4 Phí đăng kiểm 330,000 ₫ 330,000 ₫ 330,000 ₫ 330,000 ₫
5 Phí bảo trì đường bộ 2,160,000 ₫ 2,160,000 ₫ 2,160,000 ₫ 2,160,000 ₫
6 Bảo hiểm TNDS 938,000 ₫ 938,000 ₫ 938,000 ₫ 938,000 ₫
7 Định vị + Phù hiệu
(áp dụng xe có kinh doanh)
2,000,000 ₫ 2,000,000 ₫ 2,000,000 ₫ 2,000,000 ₫
8 Chi phí khác 3,000,000 ₫ 3,000,000 ₫ 3,000,000 ₫ 3,000,000 ₫
9 Tổng chi phí lưu hành xe 14,998,000 ₫ 15,048,000 ₫ 14,948,000 ₫ 15,098,000 ₫
Tổng giá lăn bánh Hyundai N250 656,998,000 ₫ 662,048,000 ₫ 651,948,000 ₫ 667,098,000 ₫
Ghi chú:
Đơn vị tiền tệ là: Việt Nam đồng
Giá xe có thể thấp hoặc cao hơn tuỳ vào từng thời điểm
Định vị và phù hiệu chỉ áp dụng cho xe có kinh doanh vận tải (biển vàng), quý khách không đăng ký kinh doanh (biển trắng) sẽ không cần phải có định vị và phù hiệu
Các loại xe chuyên dùng khác quý khách vui lòng liên hệ hotline:
0985.821.565 để được tư vấn và báo giá

Bảng giá trả góp Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn

SỐ TIỀN TRẢ TRƯỚC
Bảng tính số tiền cần trả trước khi mua Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn trả góp
STT Tên khoản phí Thùng bạt Thùng kín Thùng lửng Đông lạnh
1 Giá xe 642,000,000 ₫ 647,000,000 ₫ 637,000,000 ₫ 652,000,000 ₫
2 Số tiền vay trả góp 481,500,000 ₫ 485,250,000 ₫ 477,750,000 ₫ 489,000,000 ₫
3 Chi phí lưu hành xe () 14,998,000 ₫ 15,048,000 ₫ 14,948,000 ₫ 15,098,000 ₫
4 Bảo hiểm thân vỏ cho xe
(Không bắt buộc khi trả thẳng)
8,988,000 ₫ 9,058,000 ₫ 8,918,000 ₫ 9,128,000 ₫
Tổng số tiền cần trả thẳng 656,998,000 ₫ 662,048,000 ₫ 651,948,000 ₫ 667,098,000 ₫
Số tiền trả trước khi mua trả góp 184,486,000 ₫ 185,856,000 ₫ 183,116,000 ₫ 187,226,000 ₫
Mua xe trả góp cần những loại giấy tờ gì:
Hồ sơ pháp lý, giấy tờ cần có khi vay mua xe trả góp
Bao gồm các giấy tờ cơ bản, thiết yếu trong mọi giao dịch dân sự. Bạn nên chuẩn bị trước những giấy tờ đơn giản này để rút ngắn thời gian  làm thủ tục vay vốn của mình.
Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu, thẻ căn cước công dân còn hạn của bạn và vợ/chồng (bản photo)
Sổ hộ khẩu hoặc KT3 (sổ tạm trú) – bản photo
Đăng ký kết hôn của hai vợ chồng bạn (nếu bạn đã kết hôn)
Nếu bạn chưa kết hôn, bạn cần đến UBND xã/phường nơi bạn đăng ký hộ khẩu thường trú để xin “giấy xác nhận độc thân”, khi đi bạn cần mang theo sổ hộ khẩu. (đa số các ngân hàng không yêu cầu giấy tờ này)


Mua xe trả góp cần có giấy tờ gì ?
+) Khách hàng cá nhân mua trả góp

Chứng minh thư (căn cước công dân)
Sổ hộ khẩu
Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã kết hôn)


+) Khách hàng là doanh nghiệp
Giấy phép đăng ký kinh doanh
Bảng kê khai tài chính
Chứng minh thư (căn cước công dân) của chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp
Ngoài những giấy tờ trên quý khách hàng cần cung cấp thêm một số thông tin chung cho cả cá nhân và doanh nghiệp như: chứng minh thu nhập thực tế rằng có khả năng chi trả khoản vay. Không có nợ quá hạn quá lâu dẫn tới thành nợ xấu, tuỳ vào từ trường hợp mà sẽ có những kết quả khác nhau. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp tới hotline:
0985.821.565 để được tư vấn.


Địa chỉ mua Xe tải Mitsubishi Fuso Canter  6.5- 3.5 tấn tại đâu?

 

Công ty cổ phần ô tô chuyên dùng Thành Công
Địa chỉ :    481/1 Ngọc Lâm, Ngọc Lâm, Long Biên, Hà Nội
Website: https://xetaichuyendung.com.vn
0985.821.565
p.kinhdoanh@xetaichuyendung.com.vn


 

Xem thêm
Rút gọn
Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5- 3.5 tấn

Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5- 3.5 tấn

637.000.000₫
Thông số kỹ thuật
Giá lăn bánh: -
Số tiền trả trước khi mua trả góp: -
Video xe:
Thông số kỹ thuật:

THÔNG SỐ CHUNG
Kích thước & Trọng lượng:
Chiều dài x rộng x cao tổng thể [mm]: 6220 x 2010 x 2900mm.
Kích thước thùng kín [mm]:  4350 x 1870 x 1830 mm.
Chiều dài cơ sở [mm]: 3.350.
Khoảng cách hai bánh xe: Trước [mm] 1.665/ Sau [mm] 1.495.
Trọng lượng không tải [kg]: 2.900.Tải trọng [kg]: 3.400.

Trọng lượng toàn tải [kg]: 6495.
Động cơ. xe tải Mitsubishi Fuso 6.5

Đánh giá sản phẩm
0 đánh giá Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5- 3.5 tấn
5
0 đánh giá
4
0 đánh giá
3
0 đánh giá
2
0 đánh giá
1
0 đánh giá
Chọn đánh giá của bạn
0 bình luận Xe tải Mitsubishi Fuso Canter 6.5- 3.5 tấn

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
bình luận
Thông tin người gửi
© Coppyright 2020. xetaichuyendung.com.vn
0.05985 sec| 1228.906 kb