| Thông số kỹ thuật chi tiết xe phun nước rửa đường tưới cây Isuzu FVZ 14 khối |
| Thông tin chung |
Ô tô cơ sở |
Ô tô thiết kế |
| Loại phương tiện |
Ôtô sát xi tải |
Ô tô xi téc(phun nước) |
| Nhãn hiệu, số loại của phương tiện |
ISUZU FVZ34QE4 |
ISUZU FVZ34QE4/VUL – PN
|
| Công thức bánh xe : |
6×4 |
|
| Thông số về kích thước |
| Kích thước bao: DàixRộng x Cao (mm) |
8460x2485x2980 |
8410x2490x3320 |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
4115+1370 |
| Vệt bánh xe trước/sau (mm) |
2060/1850 |
| Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) |
2180 |
| Chiều dài đầu xe (mm) |
1250 |
| Chiều dài đuôi xe (mm) |
2410 |
1670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
280 |
| Góc thoát trước/sau (độ) |
36/21 |
23/16 |
| Chiều rộng cabin (mm) |
2485 |
| Chiều rộng thùng hàng (mm) |
– |
2380 |
| Thông số về khối lượng |
| Khối lượng bản thân (kg) |
7300 |
9805 |
| – Phân bố lên cụm trục 1 |
3160 |
3635 |
| – Phân bố lên cụm trục 2+3 |
4140 |
6170 |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) |
– |
14000 |
| Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) |
– |
14000 |
| Số người cho phép chở kể cả người lái (người): |
3 |
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)
|
|
24000 |
| – Phân bố lên cụm trục 1 |
|
6250 |
| – Phân bố lên cụm trục 2 +3 |
|
17750 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) |
25000 |
24000 |
| Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1 / Trục2+3 (kg) |
6700/10500+10500 |
| Thông số về tính năng chuyển động |
| Tốc độ cực đại của xe (km/h) |
75,7 |
73,46 |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) |
24,35 |
47,7 |
| Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m |
– |
26,4 |
| Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải (độ) |
– |
41,59 |
|
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)
|
|
8,2 |
| Động cơ |
| Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ |
6HK1E4SC |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. |
Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cm3) |
7790 |
| Tỉ số nén |
17,5:1 |
| Đường kính xi lanh x Hành trình piston |
115 x 125 |
| Công suất lớn nhất ( kW)/ Số vòng quay( vòng/phút) |
206 / 2400 |
| Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Số vòng quay (vòng/phút) |
882 / 1450 |
| Phương thức cung cấp nhiên liệu : |
Bơm cao áp |
| Vị trí bố trí động cơ trên khung xe |
Bố trí phía trước |
| Li hợp |
Đĩa ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén |
Hộp số chính, hộp số phụ:Cơ khí: 9 số tiến và 1 số lùi, tỷ số truyền ở các tay số:
i1 = 12,638 i2 = 8,807 ; i3 = 6,550 i4 = 4,768 i5 = 3,458 i6 = 2,482 ; i7 = 1,846 ;
i8 = 1,344 ; i9 = 1,000 Số lùi il = 6,991 |
| Trục các đăng (trục truyền động): |
Các đăng 3 đoạn , có gối đỡ trung gian |
Cầu xe:– Trục 1 (cầu dẫn hướng)
+ Tải trọng cho phép
+ Số lượng cầu
– Trục 2+3 (cầu chủ động)
+ Tải trọng cho phép
+ Số lượng cầu
+ Tỉ số truyền |
–
6700 kg
01 cầu
–
10500+10500 kg
02 cầu
6,143 |
| Lốp |
Lốp xe:+ Trục 1 : Cỡ lốp/ số lượng / Tải trọng (kg)
+ Trục 2 và 3: Cỡ lốp/ số lượng / Tải trọng (kg) |
11.00R20 / 02/3350
11.00R20 / 04/3000 |
| Hệ thống treo |
Mô tả hệ thống treo trước/sau:Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá; giảm chấn ống thuỷ lực
Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá |
| Hệ thống phanh |
Mô tả hệ thống phanh trước /sau :Phanh công tác (phanh chân): Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
Phanh dừng xe (phanh tay): Phanh tang trống + lò xo tích năng tại bầu phanh trục 1và 2
Dẫn động khí nén.
Hệ thống phanh dự phòng : Phanh khí xả |
| Hệ thống lái |
Mô tả hệ thống lái:– Cơ cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
– Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,4 |
| Mô tả khung xe : Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầmDài x Rộng x Dầy: 305x90x8mm |
| Hệ thống điện |
| Ắc quy : |
12V- 65 Ah x02 |
| Máy phát điện : |
Không chổi than 24V |
| Động cơ khởi động : |
24V – 5,0kW |
| THÔNG SỐ XITEC NƯỚC 14 KHỐI |
|
* Xitéc– Kích thước bao ngoài thân xitéc (dài xrộngxcao): 4930/4630x2380x1580 mm.
– Dung tích chứa : 14000 Lít
– Chiều dày thân / đầu xitéc: 4mm/5mm
– Vật liệu chế tạo: Thép CT3
* Bơm nước:
– Model : 80QZF-60/90N
– Công suất bơm : 24 (kw)
– Lưu lượng bơm: 60 m3 /h ; cột áp 90 (m)
* Súng phun, péc phun Ø60
– Xuất xứ : Trung Quốc
– Hộp trích công suất : Theo xe cơ sở
* Phương pháp nạp, phun tưới nước :
– Nạp : Nước được nạp vào bình thông qua bơm lắp đặt sẵn trên xe.
– Phun,tưới : Thông qua áp lực bơm tới súng phun, đầu phun
Ghi chú : Súng phun sử dụng khi cần phun nước cho không gian rộng hoặc cao và khi ô tô ở trạng thái dừng, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
|
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm