Xe bồn xitec xăng dầu Howo 22.9 khối - 4 chân

5 5 (1 đánh giá)
Còn hàng
Thương hiệu: Howo
Liên hệ
Số lượng:
Tư vấn nhanh 0985 821 565
Đặt hàng nhanh
Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay
  • Khách hàng Trịnh Công Đạt - (0969074xxx) đã mua 5 tháng trước (14/09/2022)
  • Khách hàng Nguyễn hữu toàn - (0963274xxx) đã mua 6 tháng trước (27/08/2022)
  • Khách hàng Nguyễn công trường - (0987613xxx) đã mua 6 tháng trước (01/08/2022)
  • Khách hàng Lê văn trung - (0962692xxx) đã mua 8 tháng trước (14/06/2022)

 Xe bồn xitec xăng dầu Howo 22.9 khối - 4 chân

Hình ảnh xe

Xe bồn chở xăng dầu Howo 22 khối 9

 Thông số kỹ thuật xe

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE Ô TÔ XI TÉC CHỞ XĂNG HOWO 22.9m3
1 Thông tin chung Ô tô thiết kế
1.1 Loại phương tiện Ô tô xi téc
(chở xăng)
1.2 Nhãn hiệu, số loại của phương tiện HOWO CSC5317NGSS5/VUL - X
1.3 Công thức bánh xe : 8x4
2 Thông số về kích thước  
2.1 Kích thước bao: DàixRộng x Cao (mm) 9700x2500x3500
2.2 Chiều dài cơ sở (mm) 1800+3250+1300
2.3 Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2035/1850
2.4 Vệt bánh xe sau phía ngoài (mm) 2200
2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1400
2.6 Chiều dài đuôi xe tính toán (mm) 2600
2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
2.8 Góc thoát trước/sau (độ) 20/16
2.9 Chiều rộng cabin (mm) 2500
2.10 Chiều rộng thùng hàng (mm) 2490
3 Thông số về khối lượng  

3.1

Khối lượng bản thân (kg) 12855
- Phân bố lên cụm trục 1+2 6620
- Phân bố lên cụm trục 3 +4 6235
3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) 16950
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg) 16950
3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái (người): 2

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) 29935
- Phân bố lên cụm trục 1+2 11980
- Phân bố lên cụm trục 3 + 4 17955
3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 29935
3.7 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1+2 / Trục3+4 (kg) 14000/26000
4 Thông số về tính năng chuyển động  
4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h) 105,02
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) 28,4
4.3 Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m 27,38
4.4 Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải (độ) 37,7
4.5 Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 8,86
5 Động cơ
5.1 Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ MC07.34-50
5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
5.3 Dung tích xi lanh (cm3) 6870
5.4 Tỉ số nén 16,5:1
5.5 Đường kính xi lanh x Hành trình piston 108 x 125
5.6 Công suất lớn nhất ( kW)/ Số vòng quay
( vòng/phút)
245 / 2300
5.7 Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/Số vòng quay (vòng/phút) 1250 / 1200÷1800
5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu : Bơm cao áp
5.9 Vị trí bố trí động cơ trên khung xe Bố trí phía trước
6 Li hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số chính, hộp số phụ:
Cơ khí: 9 số tiến và 1 số lùi, tỷ số truyền ở các tay số:
i1 = 9, 509 i2 = 6,429 ; i3 = 4,740 i4 = 3,484 i5 = 2,526 i6 = 1,845; i7 = 1,360; i8 = 1,000;
i9 = 0,725; Số lùi il = 8,717
8 Trục các đăng (trục truyền động): Các đăng 4 đoạn , có gối đỡ trung gian
9 Cầu xe:
- Trục 3+4 (cầu chủ động)
+ Tải trọng cho phép
+ Số lượng cầu
+ Tỉ số truyền
- Trục 1+2 (cầu dẫn hướng)
+ Tải trọng cho phép
+ Số lượng cầu
-
13000+13000kg
02 cầu
4,42
-
7000+7000 kg
02 cầu
10 Lốp xe:
+ Trục 1+2 : Cỡ lốp/ số lượng / Tải trọng (kg)
+ Trục 3+4 : Cỡ lốp/ số lượng / Tải trọng (kg)
11.00R20 / 02/3550
11.00R20 / 04/3250
11 Mô tả hệ thống treo trước/sau:
Hệ thống treo tr­ục 1+2: Phụ thuộc, nhíp lá; giảm chấn ống thuỷ lực
Hệ thống treo trục 3+4: Phụ thuộc, nhíp lá
12 Mô tả hệ thống phanh trước /sau :
Phanh công tác (phanh chân): Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
Phanh dừng xe (phanh tay): Phanh lốc kê, dẫn động khí nén +lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3+4
Hệ thống phanh dự phòng : Phanh ABS
13 Mô tả hệ thống lái:
- Cơ cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: -
14 Mô tả khung xe : Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm
Dài x Rộng x Dầy: 280x90x8mm
15 Hệ thống điện
15.1 Ắc quy : 12Vx02- 165 Ah
15.2 Máy phát điện : 28V – 80A
15.3 Động cơ khởi động : 24V – 5kW
         
         
CỤM THÂN TÉC
Thân téc Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn. - Dung tích =22.900 lít, khối lượng riêng 0.74kg/lít (5 ngăn)
- Thép Q345B, dày 4 mm.
- Kích thước bao ngoài thân xitéc (dài xrộngxcao): 6900/6600x2490x1710 mm

Gia công Việt Nam

Chỏm cầu Dạng hình elíp. Thép Q345B, dày 5 mm.

Gia công Việt Nam

Tấm chắn sóng Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. Thép SS400, dày 2 mm.

Gia công Việt Nam

CỤM CỔ TÉC
Cổ téc Hình trụ tròn , dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. - Đường kính Ø800 (mm)
- Thép Q345B

Gia công Việt Nam

Nắp đậy Cố bố trí van điều hòa không khí ở trên - Đường kính Ø430 (mm)
- Thép mạ kẽm.
Kiểu Châu Âu
Van đầm Bố trí ở đáy téc, đóng mở bằng tay ở đỉnh téc theo nguyên tắc ren vặn - Ren vuông Sq20

Sản xuất theo tiêu chuẩn Hàn Quốc

HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG
Đường ống cấp dẫn nhiên liệu Thiết kế dạng đường ống :
3 đường cấp xả riêng biệt cho các khoang và được bố trí bên phải thân xe
- Đường kính Ø90 mm
- Liên kết các đoạn ống bằng cút co Ø89 mm

Gia công Việt Nam

Các van xả Kiểu bi có tay vặn, được bố trí trên mỗi đường ống cấp xả - Đường kính bi gạt 3’’
- Liên kết với ống bằng 2 mặt bích Ø160 x 6 lỗ - Ø14
- Vật liệu Gang xám
Hàn Quốc
Các đầu xả nhanh - Lắp đặt trên mỗi đầu ra của van xả
- Lắp ghép với ống dẫn mềm theo kiểu khớp nối nhanh
- Liên kết với van xả bằng mặt bích Ø160 x 6 lỗ - Ø14.
- Vật liệu nhôm hợp kim.
Hàn Quốc
Hệ thống thu hồi hơi Mỗi 1 khoang có 1 đường ống riêng biệt, bố trí trên đỉnh téc, tác động đóng mở bằng van 2 cửa Đường kính Ø42 mm.

Gia công Việt Nam

Bơm DAEYANG Lưu lượng ra : 600 L/min Hàn Quốc
TRANG THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ
Bình cứu hỏa Dạng bình bột MFZ8 2 bình, mỗi bình trọng lượng 8kg Trung Quốc
Xích tiếp đất Bố trí luôn có 2 mắt xích tiếp xúc với mặt đường - Đường kính Ø10 mm
- Thép CT3.

Gia công Việt Nam

Biểu tượng cháy nổ Biểu tượng CẤM LỬA, bố trí ở 2 sườn và phía sau xe Chiều cao chữ lớn hơn 200 mm, màu đỏ

Gia công Việt Nam

Xem thêm
Rút gọn
Xe bồn xitec xăng dầu Howo 22.9 khối - 4 chân

Xe bồn xitec xăng dầu Howo 22.9 khối - 4 chân

Liên hệ
Thông số kỹ thuật
Đánh giá sản phẩm
0 đánh giá Xe bồn xitec xăng dầu Howo 22.9 khối - 4 chân
5
0 đánh giá
4
0 đánh giá
3
0 đánh giá
2
0 đánh giá
1
0 đánh giá
Chọn đánh giá của bạn
0 bình luận Xe bồn xitec xăng dầu Howo 22.9 khối - 4 chân

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
bình luận
Thông tin người gửi
© Coppyright 2020. xetaichuyendung.com.vn
0.08025 sec| 1112.477 kb