| Thông số kỹ thuật sơ mi rơ mooc xi téc chở bột nhựa, hạt nhựa PVC 48 khối |
| THÔNG TIN CHUNG |
| Loại phương tiện: Sơ mi rơ moóc xi téc chở bột nhựa PVC |
| Nhãn hiệu: XINGSHI |
| Tên thương mại: SLS9402GFL |
| Nước sản xuất: Trung Quốc, |
| sơ mi rơ mooc xi téc chở bột nhựa PVC 48 khối |
| Công thức bánh xe:6 x 0 |
| Khối lượng (kg) |
| Khối lượng bản thân: 10.660 |
| Phân bố lên trục 1: 2570 |
| Phân bố lên trục 2: 2696 |
| Phân bố lên trục 3: 2696 |
| Phân bố lên trục 4: 2696 |
| Khối lượng hàng chuyên chở cho phép TGGT |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế: 35430 |
| Phân bố lên trục 1: 12420 |
| Phân bố lên trục 2: 7670 |
| Phân bố lên trục 3: 7670 |
| Phân bố lên trục 4: 7670 |
| Kích thước (mm) |
| Kích thước bao: dài x rộng x cao: 12060x2500x3950 |
| Khoảng cách trục: 6510+ 1310+1310 |
| Vết bánh xe trước: |
| Vết bánh xe sau: 1840 |
| Chiều dài đầu xe: 1420 |
| Chiều dài đuôi xe: 2820 |
|
Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc:(tank): 11255/10150×2400/0x2400/0
|
| Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng chuyên chở:48 /0,516 |
| Vị trí/tỷ số truyền cầu chủ động: / |
| Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1 : / |
| Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 2 : F2423/Z /13000 |
| Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 3 : F2423/Z /13000 |
| Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 4 : F2423/Z /13000 |
| Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2: 04 /12R22.5 / 3250 |
| Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 3: 04 /12R22.5 / 3250 |
| Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 4: 04 /12R22.5 / 3250 |
| Hệ thống treo |
|
Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 1:
|
|
Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 2: Phụ thuộc /Nhíp lá /8
|
|
Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 3: Phụ thuộc /Nhíp lá /8
|
|
Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 4: Phụ thuộc /Nhíp lá /8
|
| Hệ thống lái |
| Ký hiệu: Loại cơ cấu lái: Trợ lực |
| Hệ thống phanh |
| Hệ thống phanh chính: |
| Loại cơ cấu phanh chính trục 1: |
| Loại cơ cấu phanh chính trục 2: Tang trống |
| Loại cơ cấu phanh chính trục 3: Tang trống |
| Loại cơ cấu phanh chính trục 4: Tang trống |
|
Loại phanh đỗ/vị trí tác động: Khí nén tới bầu tích năng / Bánh xe trục 2,3,4
|
|
Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện
|
| Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau: 1 / Đỏ |
|
Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau: 2 /Vàng
|
|
Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau: 2 /Đỏ
|
| Số lượng/màu sắc đèn phanh: 2 /Đỏ |
|
Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau: 1 /Trắng
|
|
Số lượng/màu sắc đèn lùi: 2 /Trắng
|
|
Số lượng/màu sắc tấm phản quang: 2 /Đỏ
|
|
Thiết bị chuyên dùng: Xi téc chứa bột nhựa PVC (48 khối, khối lượng riêng 0.516 kg/lít) và cơ cấu nâng hạ xi téc
|
TVQuản trị viênQuản trị viên
Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm